Lợi ích của băng chuyền sấy mặt belt
Hỗ trợ sản xuất nhanh hơn gấp hàng ngàn lần: Khả năng vận hành hoàn toàn tự động, giúp đẩy nhanh quy trình sấy và nâng cao sản lượng đầu ra. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể xử lý khối lượng lớn nguyên liệu trong thời gian ngắn, rút ngắn chu kỳ sản xuất và đáp ứng kịp thời nhu cầu thị trường.

Sấy tự động ở mức nhiệt độ trung bình hoặc thấp: Sử dụng nhiệt độ vừa phải < 80 độ C giúp quá trình sấy diễn ra tối ưu hơn, tránh hiện tượng quá nhiệt gây biến đổi cấu trúc hoặc hương vị nguyên liệu.
Bảo toàn dinh dưỡng và tính nguyên vẹn sản phẩm: Cơ chế kiểm soát nhiệt ẩm chính xác, băng chuyền sấy mặt belt hạn chế thất thoát dưỡng chất và giữ lại hương vị tự nhiên của sản phẩm. Điển hình hữu ích với các mặt hàng giá trị cao như thảo dược, thực phẩm chức năng, thức ăn sấy khô….
Tiết kiệm năng lượng cho nhà máy: Khả năng tuần hoàn khí nóng, tối ưu quá trình trao đổi nhiệt, giảm lãng phí năng lượng. Kết hợp sử dụng động cơ inverter tối ưu tiết kiệm điện hơn nhiều lần.
Dễ dàng tích hợp với các dây chuyền sản xuất khác: Dễ dàng kết nối băng tải sấy với các công đoạn như rửa, cắt, đóng gói… tạo thành một chuỗi sản xuất khép kín.
Dễ dàng nâng cấp, bảo hành và bảo trì: Sản phẩm dễ dàng bảo trì và nâng cấp theo nhu cầu sản xuất sau này.
Thông số băng tải sấy
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Công suất sấy (kg/giờ) | 100 – 300 kg/giờ |
| Dải nhiệt độ sấy | 40°C – 80°C |
| Chiều rộng băng tải | 1,2 m |
| Chiều dài băng tải | 10 m |
| Chất liệu bề mặt | PVC/ PU |
| Tốc độ băng tải | 0,1 – 10 m/phút |
| Số tầng sấy | 1 tầng |
| Thời gian lưu sản phẩm | 20 – 60 phút |
| Hệ thống gia nhiệt | Điện trở / Đèn hồng ngoại / Khí nóng đối lưu |
| Công suất tiêu thụ | ~15 – 30 kW |
| Điện áp vận hành | 380V – 3 pha – 50/60Hz |
| Hệ thống điều khiển | PLC và màn hình HMI |
| Cảm biến | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
| Cấu trúc khung | Thép sơn tĩnh điện / Inox |
| Độ ồn vận hành | < 75 dB(A) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | CE / ISO 9001 |









